Nhiều quảng cáo sản phẩm Herbalife có tác dụng chữa bệnh là giả mạo
Ngày 16/12/2024, trong buổi gặp mặt với các cơ quan báo chí, ông Nguyễn Thành Đạt, Giám đốc truyền thông của Herbaljfe cho biết kết quả hoạt động của Công ty.
DOJI | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
AVPL/SJC HN | 100,100 ▲1000K | 102,800 ▲1000K |
AVPL/SJC HCM | 100,100 ▲1000K | 102,800 ▲1000K |
AVPL/SJC ĐN | 100,100 ▲1000K | 102,800 ▲1000K |
Nguyên liệu 9999 - HN | 99,700 ▲1200K | 10,190 ▲140K |
Nguyên liệu 999 - HN | 99,600 ▲1200K | 10,180 ▲140K |
PNJ | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
TPHCM - PNJ | 99.900 ▲800K | 102.800 ▲1000K |
TPHCM - SJC | 100.100 ▲1000K | 102.800 ▲1000K |
Hà Nội - PNJ | 99.900 ▲800K | 102.800 ▲1000K |
Hà Nội - SJC | 100.100 ▲1000K | 102.800 ▲1000K |
Đà Nẵng - PNJ | 99.900 ▲800K | 102.800 ▲1000K |
Đà Nẵng - SJC | 100.100 ▲1000K | 102.800 ▲1000K |
Miền Tây - PNJ | 99.900 ▲800K | 102.800 ▲1000K |
Miền Tây - SJC | 100.100 ▲1000K | 102.800 ▲1000K |
Giá vàng nữ trang - PNJ | 99.900 ▲800K | 102.800 ▲1000K |
Giá vàng nữ trang - SJC | 100.100 ▲1000K | 102.800 ▲1000K |
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ | PNJ | 99.900 ▲800K |
Giá vàng nữ trang - SJC | 100.100 ▲1000K | 102.800 ▲1000K |
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 99.900 ▲800K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 | 99.900 ▲800K | 102.400 ▲800K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 | 99.800 ▲800K | 102.300 ▲800K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 | 98.980 ▲800K | 101.480 ▲800K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) | 91.400 ▲730K | 93.900 ▲730K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) | 74.450 ▲600K | 76.950 ▲600K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) | 67.280 ▲540K | 69.780 ▲540K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) | 64.210 ▲520K | 66.710 ▲520K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) | 60.110 ▲480K | 62.610 ▲480K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) | 57.550 ▲460K | 60.050 ▲460K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) | 40.250 ▲330K | 42.750 ▲330K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) | 36.050 ▲300K | 38.550 ▲300K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) | 31.440 ▲260K | 33.940 ▲260K |
AJC | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
Trang sức 99.99 | 9,850 ▲100K | 10,270 ▲120K |
Trang sức 99.9 | 9,840 ▲100K | 10,260 ▲120K |
NL 99.99 | 9,850 ▲100K | |
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 9,850 ▲100K | |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 9,980 ▲100K | 10,280 ▲120K |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 9,980 ▲100K | 10,280 ▲120K |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 9,980 ▲100K | 10,280 ▲120K |
Miếng SJC Thái Bình | 10,010 ▲100K | 10,280 ▲100K |
Miếng SJC Nghệ An | 10,010 ▲100K | 10,280 ▲100K |
Miếng SJC Hà Nội | 10,010 ▲100K | 10,280 ▲100K |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng TCB | |||
AUD | 15668 | 15933 | 16573 |
CAD | 17584 | 17857 | 18480 |
CHF | 28807 | 29176 | 29839 |
CNY | 0 | 3358 | 3600 |
EUR | 27549 | 27812 | 28859 |
GBP | 32900 | 33285 | 34230 |
HKD | 0 | 3184 | 3388 |
JPY | 168 | 172 | 178 |
KRW | 0 | 0 | 19 |
NZD | 0 | 14488 | 15078 |
SGD | 18661 | 18938 | 19474 |
THB | 666 | 729 | 783 |
USD (1,2) | 25531 | 0 | 0 |
USD (5,10,20) | 25569 | 0 | 0 |
USD (50,100) | 25596 | 25630 | 25985 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng BIDV | |||
USD | 25,610 | 25,610 | 25,970 |
USD(1-2-5) | 24,586 | - | - |
USD(10-20) | 24,586 | - | - |
GBP | 33,251 | 33,328 | 34,231 |
HKD | 3,258 | 3,264 | 3,364 |
CHF | 29,056 | 29,086 | 29,901 |
JPY | 171.23 | 171.5 | 179.17 |
THB | 690.14 | 724.48 | 775.64 |
AUD | 15,997 | 16,021 | 16,461 |
CAD | 17,891 | 17,916 | 18,405 |
SGD | 18,855 | 18,933 | 19,524 |
SEK | - | 2,575 | 2,666 |
LAK | - | 0.91 | 1.26 |
DKK | - | 3,712 | 3,840 |
NOK | - | 2,444 | 2,530 |
CNY | - | 3,495 | 3,590 |
RUB | - | - | - |
NZD | 14,516 | 14,607 | 15,035 |
KRW | 15.41 | 17.03 | 18.28 |
EUR | 27,706 | 27,751 | 28,943 |
TWD | 702.02 | - | 849.94 |
MYR | 5,393.43 | - | 6,081.78 |
SAR | - | 6,756.85 | 7,116.75 |
KWD | - | 81,387 | 86,658 |
XAU | - | - | 102,500 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng Agribank | |||
USD | 25,530 | 25,550 | 25,890 |
EUR | 27,476 | 27,586 | 28,704 |
GBP | 32,936 | 33,068 | 34,036 |
HKD | 3,238 | 3,251 | 3,358 |
CHF | 28,722 | 28,837 | 29,745 |
JPY | 169.72 | 170.40 | 177.76 |
AUD | 15,811 | 15,874 | 16,396 |
SGD | 18,777 | 18,852 | 19,389 |
THB | 728 | 731 | 763 |
CAD | 17,718 | 17,789 | 18,307 |
NZD | 14,503 | 15,007 | |
KRW | 16.79 | 18.51 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng Sacombank | |||
USD | 25620 | 25620 | 25980 |
AUD | 15834 | 15934 | 16505 |
CAD | 17750 | 17850 | 18408 |
CHF | 29008 | 29038 | 29929 |
CNY | 0 | 3497.2 | 0 |
CZK | 0 | 1058 | 0 |
DKK | 0 | 3700 | 0 |
EUR | 27700 | 27800 | 28681 |
GBP | 33182 | 33232 | 34334 |
HKD | 0 | 3295 | 0 |
JPY | 171.61 | 172.11 | 178.62 |
KHR | 0 | 6.032 | 0 |
KRW | 0 | 16.9 | 0 |
LAK | 0 | 1.141 | 0 |
MYR | 0 | 5920 | 0 |
NOK | 0 | 2432 | 0 |
NZD | 0 | 14581 | 0 |
PHP | 0 | 420 | 0 |
SEK | 0 | 2542 | 0 |
SGD | 18802 | 18932 | 19662 |
THB | 0 | 694.3 | 0 |
TWD | 0 | 765 | 0 |
XAU | 10000000 | 10000000 | 10280000 |
XBJ | 8800000 | 8800000 | 10280000 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng OCB | |||
USD100 | 25,600 | 25,650 | 25,950 |
USD20 | 25,600 | 25,650 | 25,950 |
USD1 | 25,600 | 25,650 | 25,950 |
AUD | 15,891 | 16,041 | 17,114 |
EUR | 27,831 | 27,981 | 29,163 |
CAD | 17,689 | 17,789 | 19,111 |
SGD | 18,870 | 19,020 | 19,486 |
JPY | 171.37 | 172.87 | 177.52 |
GBP | 33,248 | 33,398 | 34,195 |
XAU | 10,098,000 | 0 | 10,282,000 |
CNY | 0 | 3,378 | 0 |
THB | 0 | 730 | 0 |
CHF | 0 | 0 | 0 |
KRW | 0 | 0 | 0 |