Đường sắt bán vé tàu qua bản đồ trực tuyến
Chào mừng 78 năm Ngày truyền thống ngành Đường sắt (21/10/1946 – 21/10/2024), Tổng công ty Đường sắt Việt Nam chính thức triển khai tính năng bán vé qua bản đồ trực tuyến.
DOJI | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
AVPL/SJC HN | 99,500 | 102,200 |
AVPL/SJC HCM | 99,500 | 102,200 |
AVPL/SJC ĐN | 99,500 | 102,200 |
Nguyên liệu 9999 - HN | 98,500 | 10,130 |
Nguyên liệu 999 - HN | 98,400 | 10,120 |
PNJ | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
TPHCM - PNJ | 99.500 | 102.200 |
TPHCM - SJC | 99.500 | 102.200 |
Hà Nội - PNJ | 99.500 | 102.200 |
Hà Nội - SJC | 99.500 | 102.200 |
Đà Nẵng - PNJ | 99.500 | 102.200 |
Đà Nẵng - SJC | 99.500 | 102.200 |
Miền Tây - PNJ | 99.500 | 102.200 |
Miền Tây - SJC | 99.200 | 102.020 |
Giá vàng nữ trang - PNJ | 99.500 | 102.200 |
Giá vàng nữ trang - SJC | 99.500 | 102.200 |
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ | PNJ | 99.500 |
Giá vàng nữ trang - SJC | 99.500 | 102.200 |
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 99.500 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 | 99.500 | 102.000 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 | 99.400 | 101.900 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 | 98.580 | 101.080 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) | 91.030 | 93.530 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) | 74.150 | 76.650 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) | 67.010 | 69.510 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) | 63.950 | 66.450 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) | 59.870 | 62.370 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) | 57.320 | 59.820 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) | 40.080 | 42.580 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) | 35.900 | 38.400 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) | 31.310 | 33.810 |
AJC | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
Trang sức 99.99 | 9,800 | 10,230 |
Trang sức 99.9 | 9,790 | 10,220 |
NL 99.99 | 9,800 | |
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 9,800 | |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 9,930 | 10,240 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 9,930 | 10,240 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 9,930 | 10,240 |
Miếng SJC Thái Bình | 9,950 | 10,220 |
Miếng SJC Nghệ An | 9,950 | 10,220 |
Miếng SJC Hà Nội | 9,950 | 10,220 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng TCB | |||
AUD | 15855 | 16121 | 16760 |
CAD | 17723 | 17997 | 18620 |
CHF | 29329 | 29700 | 30348 |
CNY | 0 | 3358 | 3600 |
EUR | 28032 | 28297 | 29346 |
GBP | 33235 | 33622 | 34567 |
HKD | 0 | 3185 | 3389 |
JPY | 169 | 173 | 179 |
KRW | 0 | 0 | 19 |
NZD | 0 | 14696 | 15297 |
SGD | 18800 | 19078 | 19604 |
THB | 669 | 732 | 785 |
USD (1,2) | 25521 | 0 | 0 |
USD (5,10,20) | 25559 | 0 | 0 |
USD (50,100) | 25586 | 25620 | 25975 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng BIDV | |||
USD | 25,635 | 25,635 | 25,995 |
USD(1-2-5) | 24,610 | - | - |
USD(10-20) | 24,610 | - | - |
GBP | 33,414 | 33,491 | 34,390 |
HKD | 3,262 | 3,269 | 3,368 |
CHF | 29,245 | 29,274 | 30,095 |
JPY | 172 | 172.28 | 179.97 |
THB | 692.63 | 727.09 | 777.52 |
AUD | 16,079 | 16,103 | 16,540 |
CAD | 17,974 | 17,999 | 18,489 |
SGD | 18,899 | 18,977 | 19,580 |
SEK | - | 2,598 | 2,688 |
LAK | - | 0.91 | 1.26 |
DKK | - | 3,733 | 3,863 |
NOK | - | 2,453 | 2,542 |
CNY | - | 3,501 | 3,596 |
RUB | - | - | - |
NZD | 14,611 | 14,702 | 15,134 |
KRW | 15.44 | 17.06 | 18.31 |
EUR | 27,871 | 27,915 | 29,106 |
TWD | 701.93 | - | 849.3 |
MYR | 5,409.58 | - | 6,102.66 |
SAR | - | 6,765.61 | 7,121.89 |
KWD | - | 81,622 | 86,795 |
XAU | - | - | 102,500 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng Agribank | |||
USD | 25,610 | 25,630 | 25,970 |
EUR | 27,603 | 27,714 | 28,834 |
GBP | 33,062 | 33,195 | 34,165 |
HKD | 3,249 | 3,262 | 3,369 |
CHF | 28,851 | 28,967 | 29,878 |
JPY | 170.59 | 171.28 | 178.68 |
AUD | 15,860 | 15,924 | 16,447 |
SGD | 18,847 | 18,923 | 19,461 |
THB | 731 | 734 | 766 |
CAD | 17,779 | 17,850 | 18,368 |
NZD | 14,541 | 15,046 | |
KRW | 16.82 | 18.54 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng Sacombank | |||
USD | 25605 | 25605 | 25965 |
AUD | 15998 | 16098 | 16668 |
CAD | 17870 | 17970 | 18526 |
CHF | 29447 | 29477 | 30368 |
CNY | 0 | 3497.7 | 0 |
CZK | 0 | 1058 | 0 |
DKK | 0 | 3700 | 0 |
EUR | 27991 | 28091 | 28963 |
GBP | 33451 | 33501 | 34617 |
HKD | 0 | 3295 | 0 |
JPY | 172.91 | 173.41 | 179.93 |
KHR | 0 | 6.032 | 0 |
KRW | 0 | 16.9 | 0 |
LAK | 0 | 1.141 | 0 |
MYR | 0 | 5920 | 0 |
NOK | 0 | 2432 | 0 |
NZD | 0 | 14766 | 0 |
PHP | 0 | 420 | 0 |
SEK | 0 | 2542 | 0 |
SGD | 18919 | 19049 | 19770 |
THB | 0 | 697.2 | 0 |
TWD | 0 | 765 | 0 |
XAU | 9900000 | 9900000 | 10150000 |
XBJ | 8800000 | 8800000 | 10150000 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng OCB | |||
USD100 | 25,610 | 25,660 | 25,950 |
USD20 | 25,610 | 25,660 | 25,950 |
USD1 | 25,610 | 25,660 | 25,950 |
AUD | 16,029 | 16,179 | 17,249 |
EUR | 28,092 | 28,242 | 29,413 |
CAD | 17,841 | 17,941 | 19,258 |
SGD | 18,965 | 19,115 | 19,586 |
JPY | 172.64 | 174.14 | 178.76 |
GBP | 33,532 | 33,682 | 34,467 |
XAU | 9,948,000 | 0 | 10,222,000 |
CNY | 0 | 3,381 | 0 |
THB | 0 | 733 | 0 |
CHF | 0 | 0 | 0 |
KRW | 0 | 0 | 0 |