Thứ sáu 04/04/2025 04:43
Email: tccuucavn@gmail.com
Hotline: 096 292 5888

HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

aa
HỆ THỐNG VĂN BẢN

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI CỰU CAND VIỆT NAM LẦN THỨ NHẤT (NHIỆM KỲ 2023 - 2028)

Ban chấp hành Hội, ngày 02/4/2024

TRÍCH SAO CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ CÔNG AN HƯU TRÍ

Ban Tổ chức - Chính sách, ngày 05/4/2024

QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO TRONG HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ban chấp hành Hội, ngày 25/4/2024

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA ĐIỀU LỆ HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ban chấp hành Hội, ngày 03/5/2024

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ban Kiểm tra, ngày 19/7/2024

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUY CHẾ CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ban chấp hành Hội, ngày 05/8/2024

KẾ HOẠCH PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA CỦA HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ban Thường vụ, ngày 05/8/2024

QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ban Thường vụ, ngày 06/8/2024

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THAM GIA TỔ CHỨC LỄ TANG HỘI VIÊN HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN HY SINH, TỪ TRẦN

Ban chấp hành Hội, ngày 12/9/2024

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ KỶ LUẬT TRONG HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ban chấp hành Hội, ngày 12/9/2024

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC LỄ TANG, XỬ LÝ KỶ LUẬT

Ban Tổ chức - Chính sách, ngày 27/9/2024

CHƯƠNG TRÌNH PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA HỘI CỰU CHIẾN BINH VIỆT NAM VÀ HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2024 - 2029

Hội Cựu CAND Việt Nam, ngày 16/9/2024

QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP THẺ HỘI VIÊN HỘI CỰU CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Ban chấp hành Hội, ngày 18/11/2024

HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ TỔ CHỨC HỘI VÀ CẤP THẺ HỘI VIÊN

Ban Tổ chức - Chính sách, ngày 18/11/2024

CẤP DẤU ĐÓNG TRÊN THẺ HỘI VIÊN

Ban Tổ chức - Chính sách, ngày 05/12/2024

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KỶ NIỆM 80 NĂM NGÀY TRUYỀN THỐNG CAND VÀ 20 NĂM NGÀY HỘI TOÀN DÂN BẢO VỆ AN NINH TỔ QUỐC

Ban Thường vụ, ngày 19/11/2024

SÁP NHẬP TỔ CHỨC HỘI KHI SÁP NHẬP ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

Ban Tổ chức - Chính sách, ngày 05/12/2024

TẠM DỪNG CẤP THẺ HỘI VIÊN

Ban Tổ chức - Chính sách, ngày 17/3/2025

Tin liên quan
Tin bài khác
Mức trợ cấp hằng tháng với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc tăng 15%

Mức trợ cấp hằng tháng với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc tăng 15%

Bộ Quốc phòng đã ban hành Thông tư 53/2024/TT-BQP quy định điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.
Các bước cấp lý lịch tư pháp qua ứng dụng VNeID

Các bước cấp lý lịch tư pháp qua ứng dụng VNeID

Thủ tướng Chính phủ đồng ý với đề nghị của Bộ Tư pháp về việc mở rộng thí điểm cấp Phiếu lý lịch tư pháp (LLTP) trên ứng dụng VNeID toàn quốc từ 1/10/2024 đến hết 30/6/2025.
lanh-dao-vn
he-thong-van-ban
lanh-dao-phong-ban
danh-sach
dieu-le
Hà Nội
Thừa Thiên Huế
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hà Nội

17°C

Cảm giác: 17°C
sương mờ
Thứ bảy, 05/04/2025 00:00
20°C
Thứ bảy, 05/04/2025 03:00
21°C
Thứ bảy, 05/04/2025 06:00
22°C
Thứ bảy, 05/04/2025 09:00
22°C
Thứ bảy, 05/04/2025 12:00
21°C
Thứ bảy, 05/04/2025 15:00
21°C
Thứ bảy, 05/04/2025 18:00
21°C
Thứ bảy, 05/04/2025 21:00
20°C
Chủ nhật, 06/04/2025 00:00
21°C
Chủ nhật, 06/04/2025 03:00
21°C
Chủ nhật, 06/04/2025 06:00
21°C
Chủ nhật, 06/04/2025 09:00
21°C
Chủ nhật, 06/04/2025 12:00
20°C
Chủ nhật, 06/04/2025 15:00
20°C
Chủ nhật, 06/04/2025 18:00
20°C
Chủ nhật, 06/04/2025 21:00
20°C
Thứ hai, 07/04/2025 00:00
19°C
Thứ hai, 07/04/2025 03:00
20°C
Thứ hai, 07/04/2025 06:00
21°C
Thứ hai, 07/04/2025 09:00
21°C
Thứ hai, 07/04/2025 12:00
20°C
Thứ hai, 07/04/2025 15:00
20°C
Thứ hai, 07/04/2025 18:00
20°C
Thứ hai, 07/04/2025 21:00
20°C
Thứ ba, 08/04/2025 00:00
21°C
Thứ ba, 08/04/2025 03:00
23°C
Thứ ba, 08/04/2025 06:00
27°C
Thứ ba, 08/04/2025 09:00
27°C
Thứ ba, 08/04/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 08/04/2025 15:00
23°C
Thứ ba, 08/04/2025 18:00
21°C
Thứ ba, 08/04/2025 21:00
21°C
Thừa Thiên Huế

20°C

Cảm giác: 20°C
sương mờ
Thứ bảy, 05/04/2025 00:00
22°C
Thứ bảy, 05/04/2025 03:00
29°C
Thứ bảy, 05/04/2025 06:00
30°C
Thứ bảy, 05/04/2025 09:00
27°C
Thứ bảy, 05/04/2025 12:00
22°C
Thứ bảy, 05/04/2025 15:00
21°C
Thứ bảy, 05/04/2025 18:00
21°C
Thứ bảy, 05/04/2025 21:00
21°C
Chủ nhật, 06/04/2025 00:00
22°C
Chủ nhật, 06/04/2025 03:00
25°C
Chủ nhật, 06/04/2025 06:00
25°C
Chủ nhật, 06/04/2025 09:00
27°C
Chủ nhật, 06/04/2025 12:00
22°C
Chủ nhật, 06/04/2025 15:00
22°C
Chủ nhật, 06/04/2025 18:00
22°C
Chủ nhật, 06/04/2025 21:00
22°C
Thứ hai, 07/04/2025 00:00
23°C
Thứ hai, 07/04/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 07/04/2025 06:00
29°C
Thứ hai, 07/04/2025 09:00
27°C
Thứ hai, 07/04/2025 12:00
23°C
Thứ hai, 07/04/2025 15:00
21°C
Thứ hai, 07/04/2025 18:00
21°C
Thứ hai, 07/04/2025 21:00
20°C
Thứ ba, 08/04/2025 00:00
23°C
Thứ ba, 08/04/2025 03:00
30°C
Thứ ba, 08/04/2025 06:00
29°C
Thứ ba, 08/04/2025 09:00
25°C
Thứ ba, 08/04/2025 12:00
23°C
Thứ ba, 08/04/2025 15:00
22°C
Thứ ba, 08/04/2025 18:00
21°C
Thứ ba, 08/04/2025 21:00
21°C
TP Hồ Chí Minh

27°C

Cảm giác: 29°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 05/04/2025 00:00
27°C
Thứ bảy, 05/04/2025 03:00
33°C
Thứ bảy, 05/04/2025 06:00
37°C
Thứ bảy, 05/04/2025 09:00
33°C
Thứ bảy, 05/04/2025 12:00
28°C
Thứ bảy, 05/04/2025 15:00
27°C
Thứ bảy, 05/04/2025 18:00
27°C
Thứ bảy, 05/04/2025 21:00
26°C
Chủ nhật, 06/04/2025 00:00
27°C
Chủ nhật, 06/04/2025 03:00
33°C
Chủ nhật, 06/04/2025 06:00
37°C
Chủ nhật, 06/04/2025 09:00
34°C
Chủ nhật, 06/04/2025 12:00
29°C
Chủ nhật, 06/04/2025 15:00
28°C
Chủ nhật, 06/04/2025 18:00
28°C
Chủ nhật, 06/04/2025 21:00
28°C
Thứ hai, 07/04/2025 00:00
28°C
Thứ hai, 07/04/2025 03:00
33°C
Thứ hai, 07/04/2025 06:00
37°C
Thứ hai, 07/04/2025 09:00
34°C
Thứ hai, 07/04/2025 12:00
28°C
Thứ hai, 07/04/2025 15:00
27°C
Thứ hai, 07/04/2025 18:00
27°C
Thứ hai, 07/04/2025 21:00
26°C
Thứ ba, 08/04/2025 00:00
27°C
Thứ ba, 08/04/2025 03:00
32°C
Thứ ba, 08/04/2025 06:00
38°C
Thứ ba, 08/04/2025 09:00
33°C
Thứ ba, 08/04/2025 12:00
29°C
Thứ ba, 08/04/2025 15:00
27°C
Thứ ba, 08/04/2025 18:00
27°C
Thứ ba, 08/04/2025 21:00
26°C
Đà Nẵng

21°C

Cảm giác: 22°C
mây cụm
Thứ bảy, 05/04/2025 00:00
22°C
Thứ bảy, 05/04/2025 03:00
24°C
Thứ bảy, 05/04/2025 06:00
24°C
Thứ bảy, 05/04/2025 09:00
24°C
Thứ bảy, 05/04/2025 12:00
23°C
Thứ bảy, 05/04/2025 15:00
23°C
Thứ bảy, 05/04/2025 18:00
22°C
Thứ bảy, 05/04/2025 21:00
22°C
Chủ nhật, 06/04/2025 00:00
23°C
Chủ nhật, 06/04/2025 03:00
26°C
Chủ nhật, 06/04/2025 06:00
26°C
Chủ nhật, 06/04/2025 09:00
25°C
Chủ nhật, 06/04/2025 12:00
24°C
Chủ nhật, 06/04/2025 15:00
24°C
Chủ nhật, 06/04/2025 18:00
24°C
Chủ nhật, 06/04/2025 21:00
24°C
Thứ hai, 07/04/2025 00:00
24°C
Thứ hai, 07/04/2025 03:00
25°C
Thứ hai, 07/04/2025 06:00
26°C
Thứ hai, 07/04/2025 09:00
25°C
Thứ hai, 07/04/2025 12:00
24°C
Thứ hai, 07/04/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 07/04/2025 18:00
23°C
Thứ hai, 07/04/2025 21:00
23°C
Thứ ba, 08/04/2025 00:00
23°C
Thứ ba, 08/04/2025 03:00
25°C
Thứ ba, 08/04/2025 06:00
25°C
Thứ ba, 08/04/2025 09:00
25°C
Thứ ba, 08/04/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 08/04/2025 15:00
23°C
Thứ ba, 08/04/2025 18:00
23°C
Thứ ba, 08/04/2025 21:00
22°C

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 99,500 102,200
AVPL/SJC HCM 99,500 102,200
AVPL/SJC ĐN 99,500 102,200
Nguyên liệu 9999 - HN 98,500 10,130
Nguyên liệu 999 - HN 98,400 10,120
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 99.500 102.200
TPHCM - SJC 99.500 102.200
Hà Nội - PNJ 99.500 102.200
Hà Nội - SJC 99.500 102.200
Đà Nẵng - PNJ 99.500 102.200
Đà Nẵng - SJC 99.500 102.200
Miền Tây - PNJ 99.500 102.200
Miền Tây - SJC 99.200 102.020
Giá vàng nữ trang - PNJ 99.500 102.200
Giá vàng nữ trang - SJC 99.500 102.200
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 99.500
Giá vàng nữ trang - SJC 99.500 102.200
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 99.500
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 99.500 102.000
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 99.400 101.900
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 98.580 101.080
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) 91.030 93.530
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) 74.150 76.650
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) 67.010 69.510
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) 63.950 66.450
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) 59.870 62.370
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) 57.320 59.820
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) 40.080 42.580
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) 35.900 38.400
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) 31.310 33.810
AJC Giá mua Giá bán
Trang sức 99.99 9,800 10,230
Trang sức 99.9 9,790 10,220
NL 99.99 9,800
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 9,800
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 9,930 10,240
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 9,930 10,240
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 9,930 10,240
Miếng SJC Thái Bình 9,950 10,220
Miếng SJC Nghệ An 9,950 10,220
Miếng SJC Hà Nội 9,950 10,220

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15855 16121 16760
CAD 17723 17997 18620
CHF 29329 29700 30348
CNY 0 3358 3600
EUR 28032 28297 29346
GBP 33235 33622 34567
HKD 0 3185 3389
JPY 169 173 179
KRW 0 0 19
NZD 0 14696 15297
SGD 18800 19078 19604
THB 669 732 785
USD (1,2) 25521 0 0
USD (5,10,20) 25559 0 0
USD (50,100) 25586 25620 25975
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,635 25,635 25,995
USD(1-2-5) 24,610 - -
USD(10-20) 24,610 - -
GBP 33,414 33,491 34,390
HKD 3,262 3,269 3,368
CHF 29,245 29,274 30,095
JPY 172 172.28 179.97
THB 692.63 727.09 777.52
AUD 16,079 16,103 16,540
CAD 17,974 17,999 18,489
SGD 18,899 18,977 19,580
SEK - 2,598 2,688
LAK - 0.91 1.26
DKK - 3,733 3,863
NOK - 2,453 2,542
CNY - 3,501 3,596
RUB - - -
NZD 14,611 14,702 15,134
KRW 15.44 17.06 18.31
EUR 27,871 27,915 29,106
TWD 701.93 - 849.3
MYR 5,409.58 - 6,102.66
SAR - 6,765.61 7,121.89
KWD - 81,622 86,795
XAU - - 102,500
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,610 25,630 25,970
EUR 27,603 27,714 28,834
GBP 33,062 33,195 34,165
HKD 3,249 3,262 3,369
CHF 28,851 28,967 29,878
JPY 170.59 171.28 178.68
AUD 15,860 15,924 16,447
SGD 18,847 18,923 19,461
THB 731 734 766
CAD 17,779 17,850 18,368
NZD 14,541 15,046
KRW 16.82 18.54
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25605 25605 25965
AUD 15998 16098 16668
CAD 17870 17970 18526
CHF 29447 29477 30368
CNY 0 3497.7 0
CZK 0 1058 0
DKK 0 3700 0
EUR 27991 28091 28963
GBP 33451 33501 34617
HKD 0 3295 0
JPY 172.91 173.41 179.93
KHR 0 6.032 0
KRW 0 16.9 0
LAK 0 1.141 0
MYR 0 5920 0
NOK 0 2432 0
NZD 0 14766 0
PHP 0 420 0
SEK 0 2542 0
SGD 18919 19049 19770
THB 0 697.2 0
TWD 0 765 0
XAU 9900000 9900000 10150000
XBJ 8800000 8800000 10150000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,610 25,660 25,950
USD20 25,610 25,660 25,950
USD1 25,610 25,660 25,950
AUD 16,029 16,179 17,249
EUR 28,092 28,242 29,413
CAD 17,841 17,941 19,258
SGD 18,965 19,115 19,586
JPY 172.64 174.14 178.76
GBP 33,532 33,682 34,467
XAU 9,948,000 0 10,222,000
CNY 0 3,381 0
THB 0 733 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0