Thứ sáu 24/04/2026 18:36
Email: tccuucavn@gmail.com
Hotline: 096 292 5888

Danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV

aa
Chiều 22/1, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng đã công bố kết quả và thông qua danh sách các đồng chí trúng cử vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV gồm 200 đồng chí, trong đó 180 đồng chí Ủy viên chính thức và 20 đồng chí Ủy viên dự khuyết.
Nguồn: Trang thông tin chính thức Đại hội Đảng lần thứ XIV
Tin bài khác
Bộ trưởng Lương Tam Quang: Xác định nguyên tắc chung trong thí điểm thực hiện chế định luật sư công

Bộ trưởng Lương Tam Quang: Xác định nguyên tắc chung trong thí điểm thực hiện chế định luật sư công

Thảo luận tại Tổ về Nghị quyết về việc thí điểm chế định luật sư công, Đại tướng Lương Tam Quang, Ủy viên Bộ Chính trị, Bộ trưởng Bộ Công an (Đoàn Hưng Yên) cho rằng, việc ban hành nghị quyết không nên quy định quá chi tiết ngay từ đầu, mà cần xác định những nguyên tắc chung, tạo khung pháp lý đủ linh hoạt để các cơ quan trong quá trình triển khai có thể cụ thể hóa phù hợp với thực tiễn.
Đồng chí Trần Đức Thắng giữ chức Bí thư Thành ủy Hà Nội

Đồng chí Trần Đức Thắng giữ chức Bí thư Thành ủy Hà Nội

Bộ Chính trị quyết định phân công đồng chí Trần Đức Thắng, Uỷ viên Bộ Chính trị, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường làm Bí thư Thành uỷ Hà Nội nhiệm kỳ 2025-2030.
Đại tướng Lương Tam Quang giữ chức Bộ trưởng Bộ Công an nhiệm kỳ 2026-2031

Đại tướng Lương Tam Quang giữ chức Bộ trưởng Bộ Công an nhiệm kỳ 2026-2031

Ngày 8/4, tại Kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI đã phê chuẩn bổ nhiệm Đại tướng Lương Tam Quang giữ chức Bộ trưởng Bộ Công an, nhiệm kỳ 2026-2031.
Thành viên Chính phủ nhiệm kỳ 2026-2031

Thành viên Chính phủ nhiệm kỳ 2026-2031

Tại Kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI đã thông qua Nghị quyết bầu đồng chí Lê Minh Hưng, Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương giữ chức Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Quốc hội biểu quyết thông qua các Nghị quyết về phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ.
Trao quyết định bổ nhiệm Trưởng ban Tổ chức Trung ương và Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Trao quyết định bổ nhiệm Trưởng ban Tổ chức Trung ương và Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Ngày 8/4, tại Trụ sở Trung ương Đảng, Bộ Chính trị đã tổ chức Hội nghị công bố quyết định của Bộ Chính trị về công tác cán bộ.
Chân dung 6 Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026-2031

Chân dung 6 Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026-2031

Sáng 8/4, Quốc hội thực hiện quy trình phê chuẩn bổ nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ, theo đề nghị của Thủ tướng Lê Minh Hưng.
Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ

Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ

Sáng 8/4/2026, Quốc hội biểu quyết thông qua các Nghị quyết về phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ.
Ông Lê Minh Hưng được bầu giữ chức Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031

Ông Lê Minh Hưng được bầu giữ chức Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031

Quốc hội đã biểu quyết thông qua dự thảo Nghị quyết bầu đồng chí Lê Minh Hưng giữ chức Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Quốc hội bầu Thủ tướng Chính phủ

Quốc hội bầu Thủ tướng Chính phủ

Tiếp tục chương trình Kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, chiều 7/4/2026, Quốc hội tiến hành bầu Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031 bằng hình thức bỏ phiếu kín.
Toàn văn phát biểu nhậm chức của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm

Toàn văn phát biểu nhậm chức của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm

Dưới cờ đỏ sao vàng thiêng liêng của Tổ quốc, Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm đã tuyên thệ trước Quốc hội, đồng bào, đồng chí, cử tri cả nước và phát biểu nhậm chức.
lanh-dao-vn
he-thong-van-ban
lanh-dao-phong-ban
danh-sach
dieu-le
Hà Nội
Thừa Thiên Huế
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hà Nội

27°C

Cảm giác: 29°C
mây cụm
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
29°C
Thừa Thiên Huế

26°C

Cảm giác: 26°C
mây rải rác
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
29°C
TP Hồ Chí Minh

31°C

Cảm giác: 35°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
35°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
38°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
35°C
Đà Nẵng

26°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
27°C

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,550 ▼120K 16,800 ▼120K
Kim TT/AVPL 16,550 ▼120K 16,800 ▼120K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,500 ▼120K 16,800 ▼120K
Nguyên Liệu 99.99 15,460 ▼70K 15,660 ▼70K
Nguyên Liệu 99.9 15,410 ▼70K 15,610 ▼70K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,260 ▼10K 16,660 ▼10K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,210 ▼10K 16,610 ▼10K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,140 ▼10K 16,590 ▼10K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 165,000 ▼1000K 168,000 ▼1000K
Hà Nội - PNJ 165,000 ▼1000K 168,000 ▼1000K
Đà Nẵng - PNJ 165,000 ▼1000K 168,000 ▼1000K
Miền Tây - PNJ 165,000 ▼1000K 168,000 ▼1000K
Tây Nguyên - PNJ 165,000 ▼1000K 168,000 ▼1000K
Đông Nam Bộ - PNJ 165,000 ▼1000K 168,000 ▼1000K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,620 ▼50K 16,870 ▼50K
Miếng SJC Nghệ An 16,620 ▼50K 16,870 ▼50K
Miếng SJC Thái Bình 16,620 ▼50K 16,870 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,570 ▼50K 16,870 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,570 ▼50K 16,870 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,570 ▼50K 16,870 ▼50K
NL 99.90 15,400 ▼50K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,450 ▼50K
Trang sức 99.9 16,060 ▼50K 16,760 ▼50K
Trang sức 99.99 16,070 ▼50K 16,770 ▼50K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,655 ▲1655K 16,802 ▲16802K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,655 ▲1655K 16,803 ▲16803K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 165 ▲165K 1,675 ▲1675K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 165 ▲165K 1,676 ▲1676K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 163 ▲163K 166 ▲166K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 157,856 ▲157856K 164,356 ▲164356K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 115,762 ▲115762K 124,662 ▲124662K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 104,141 ▲104141K 113,041 ▲113041K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 9,252 ▲9252K 10,142 ▲10142K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 88,038 ▲88038K 96,938 ▲96938K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 60,479 ▲60479K 69,379 ▲69379K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,655 ▲1655K 168 ▲168K

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18257 18532 19113
CAD 18721 18999 19613
CHF 32840 33225 33865
CNY 0 3815 3907
EUR 30170 30444 31471
GBP 34727 35120 36046
HKD 0 3233 3435
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15124 15712
SGD 20080 20363 20890
THB 728 791 845
USD (1,2) 26093 0 0
USD (5,10,20) 26135 0 0
USD (50,100) 26163 26183 26368
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,138 26,138 26,368
USD(1-2-5) 25,093 - -
USD(10-20) 25,093 - -
EUR 30,326 30,350 31,616
JPY 160.92 161.21 169.94
GBP 34,927 35,022 36,021
AUD 18,473 18,540 19,130
CAD 18,909 18,970 19,555
CHF 33,138 33,241 34,016
SGD 20,235 20,298 20,977
CNY - 3,790 3,912
HKD 3,304 3,314 3,433
KRW 16.39 17.09 18.5
THB 775.36 784.94 836.32
NZD 15,112 15,252 15,610
SEK - 2,804 2,886
DKK - 4,058 4,177
NOK - 2,779 2,861
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,222.5 - 6,984.19
TWD 756.54 - 911.21
SAR - 6,923.57 7,250.83
KWD - 83,846 88,696
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,118 26,148 26,368
EUR 30,211 30,332 31,512
GBP 34,847 34,987 35,995
HKD 3,294 3,307 3,422
CHF 32,910 33,042 33,977
JPY 160.98 161.63 168.89
AUD 18,436 18,510 19,104
SGD 20,253 20,334 20,915
THB 791 794 829
CAD 18,877 18,953 19,527
NZD 15,187 15,719
KRW 17.03 18.70
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26226 26226 26368
AUD 18443 18543 19469
CAD 18902 19002 20013
CHF 33092 33122 34705
CNY 3795.3 3820.3 3955.4
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30352 30382 32107
GBP 35033 35083 36841
HKD 0 3355 0
JPY 161.48 161.98 172.53
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15233 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20240 20370 21102
THB 0 757.3 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16600000 16600000 16900000
SBJ 15000000 15000000 16900000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,148 26,138 26,368
USD20 26,148 26,138 26,368
USD1 26,148 26,138 26,368
AUD 18,465 18,565 19,703
EUR 30,463 30,463 31,927
CAD 18,821 18,921 20,264
SGD 20,290 20,440 21,130
JPY 161.74 163.24 168.09
GBP 34,871 35,221 36,141
XAU 16,618,000 0 16,872,000
CNY 0 3,701 0
THB 0 791 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0